WalkSelf — Decode the version of you that's becoming.

Tài chính và Kế toán

Kinh tế học — Tìm hiểu về các nguyên tắc kinh tế vi mô và vĩ mô, hành vi thị trường và các lực lượng kinh tế định hình doanh nghiệp và chính sách.

🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế quản lý: Phân tích kinh doanh thực tiễn phục vụ ra quyết định

4.1 (7)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Nguyên lý kinh tế vi mô: Hiểu về thị trường và quá trình ra quyết định

4.2 (5)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế vi mô: Nguyên tắc ra quyết định kinh tế

4.8 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Money and Banking: Understanding Modern Monetary Systems (bằng tiếng Anh).

3.2 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Microeconomics: Understanding Markets and Decision-Making (bằng tiếng Anh).

4.0 (1)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế quản lý cho ra quyết định kinh doanh

4.5 (2)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế toàn cầu hóa: Tăng trưởng và ổn định

3.8 (6)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế cấp doanh nghiệp: thị trường và phân bổ nguồn lực

4.0 (3)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Quản lý tài chính và kinh tế: Quản trị tài chính.

3.7 (3)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Economics Foundations: Micro, Macro, and Modern Market Principles (bằng tiếng Anh).

4.0 (2)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Narrative Economics: How Stories Shape the Economy (bằng tiếng Anh).

3.2 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Understanding Global Economics: Growth, Trade, and Stability (bằng tiếng Anh).

3.6 (5)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Phân tích chính sách kinh tế: Một hướng dẫn không kỹ thuật

4.2 (12)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế học kinh doanh và các nền tảng tài chính doanh nghiệp

4.5 (6)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Introduction to Law and Economics: Property and Liability (bằng tiếng Anh).

4.0 (3)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Microeconomics: Foundations of Market Behavior (bằng tiếng Anh).

4.0 (2)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Macroeconomics Essentials: Understanding the Global Economy (bằng tiếng Anh).

4.0 (1)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế vĩ mô cho chiến lược và quản lý kinh doanh

3.5 (2)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Kinh tế học và tài chính cơ bản: Một hướng dẫn thực tế

Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Phân tích kinh tế vĩ mô cho người mới bắt đầu: Hiểu kinh tế toàn cầu

4.0 (8)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Cơ sở của chính sách tiền tệ ở khu vực châu Á-Thái Bình Dương

4.0 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Giới thiệu về kinh tế học cho thị trường tài chính

3.8 (11)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Logic phân tích cho mô hình kinh tế

4.0 (5)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Kinh tế học

Cơ sở kinh tế bất động sản và đất đai

4.0 (3)
Chứng chỉ Thực hành
₫375.000
Showing 24 of 57 courses