WalkSelf — Decode the version of you that's becoming.

Phát Triển Bền Vững

Phát Triển Đô Thị Bền Vững — Học cách lập kế hoạch, thiết kế và quản lý các thành phố và cơ sở hạ tầng vì một tương lai bền vững, kiên cường và công bằng.

🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Quản lý chất thải rắn ở các quốc gia đang phát triển

4.0 (1)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Các thành phố bền vững và phát triển đô thị

4.1 (7)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Phát triển đô thị bền vững và các thành phố xanh

5.0 (3)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Quản lý các thành phố thông minh và cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

4.0 (5)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Du lịch bền vững: Sức khỏe môi trường và quản lý tài nguyên

4.0 (4)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Kế hoạch và thiết kế hệ thống vệ sinh cho môi trường đô thị

3.7 (3)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Ngoại giao thành phố và quan hệ quốc tế cho chính quyền địa phương

3.8 (4)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Introduction to Urban Infrastructure Management (bằng tiếng Anh).

4.0 (1)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Phân tích hệ thống vận tải và quy hoạch giao thông

4.2 (11)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Bản mẫu:Các loài thuộc chi Aedes

4.0 (3)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Cơ sở của quản lý bùn phân

4.2 (5)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Cơ sở quản lý nước công nghiệp và đô thị

3.5 (4)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Future Mobility: Technology, Society, and Smart Transportation (bằng tiếng Anh).

3.8 (4)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Đối thoại xã hội trong phát triển bền vững

4.2 (4)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Đối tác công-tư nhân cho phát triển cơ sở hạ tầng

4.3 (3)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Sustainable Cities: Smart Growth and Urban Planning (bằng tiếng Anh).

4.6 (5)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Thiết kế các thành phố bền vững với giải pháp dựa trên tự nhiên

3.8 (5)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Thiết kế các dự án cho sự thịnh vượng và tác động xã hội

4.2 (5)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Phát triển kinh tế địa phương: Xây dựng cộng đồng bền vững

4.2 (4)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Bản mẫu:Các công viên và khu vực công cộng

5.0 (2)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Động lực đô thị hướng con người cho các thành phố tương lai

4.0 (5)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Bản mẫu:Các đô thị của tỉnh Alentejo

4.3 (3)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Cơ sở hạ tầng và quản lý rủi ro thiên tai

4.0 (1)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Phát Triển Đô Thị Bền Vững

Urban Politics and Policy: Governing Modern Cities (bằng tiếng Anh).

4.0 (1)
Chứng chỉ Thực hành
1 200 ₽
Showing 24 of 106 courses